Original Equipment Manufacturer
Hóa học: Phenol CTHH C6H6O 1UNA = 1 chai = 1kgm Tổng số = 30kgm Biểu mẫu rắn: Nồng độ Duksan 999% được sử dụng trong thí nghiệm 100% Sản phẩm mới-CAS 108-95-2
MPN: C6H6O 1UNA 1KGM 30KGM 108-95-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Axit salicylic-Axit salicylic CTHH C7H6O3 1UNA = 1bottle = 1kg Tổng số 60kg dạng lỏng Biểu mẫu: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% CAS mới: 69-72-7
MPN: C7H6O3 1UNA 1bottle 60kg 69-72-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: dibutylamine CTHH: C8H19N 1UNA = 1 chai = 1L Tổng số = 10L dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng độ 999% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới- CAS: 111-92- 2
MPN: C8H19N 1UNA 111-92- Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Trichloroacetic Acid CTHH CCL3COOH 1UNA = 05KG TOTAL = 15KG DEAL
MPN: CCl3COOH 1UNA 05kg 15kg 76-03-9 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit trichloroacetic CTHH CCL3COOH 1UNA = 1bottle = 05kg Total = 50kg Chất lỏng Biểu mẫu thương hiệu: Duksan Nồng độ 99% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới- CAS: 76-03- 9
MPN: CCl3COOH 1UNA 1bottle 05kg 50kg 76-03- Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Methylene clorua 995% - dichloromethane (methylen clorua) CTHH CH2CL2 1UNA = 25L TOTAL = 50L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: CH2Cl2 1UNA 09-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: axit axit glacial 997%- axit axetic CTHH: CH3COOH 1UNA = 1 chai = 25L Total = 130L dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng độ 999% được sử dụng trong các thí nghiệm Sản phẩm - CAS: 64-19-7
MPN: CH3COOH 1UNA 130L 64-19-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫