Original Equipment Manufacturer
Hóa chất: natri l-ascorbate CTHH: C6H7O6NA 1UNA = 1bottle = 05kg Tổng số 15kg Thương hiệu: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% CAS mới: 134-03-2
MPN: L-Ascorbate C6H7O6Na 1UNA 1bottle 05kg 15kg 134-03-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit L-ascorbic CTHH C6H8O6 1UNA = 05KG TOTAL = 5KG SOLION DORM THƯƠNG MẠI: DUKSAN Được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới-CAS: 50-81-7
MPN: L-Ascorbic C6H8O6 1UNA 05kg 50-81-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: l-histidine monohydrochloride mono cthh: C6H10Cln2O2H2O 1UNA = 1 chai = 0025kg Tổng số = 05kg Mẫu rắn thương hiệu: Duksan 95% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% sản phẩm mới-CAS: 5934-29-29
MPN: L-Histidine C6H10ClN2O2H2O 1UNA 0025kg 05KGM 5934-29-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Thuốc thử M/20-EDTA-2NA (005M) 1UNA = 1 chai = 1L = 1kgm Tổng số = 10kgm Biểu mẫu rắn thương hiệu: Duksan nồng độ 95% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% sản phẩm mới
MPN: M/20-EDTA-2Na 005M 1UNA 1KGM 10KGM Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: N/10 Kali hydroxit - Kali hydroxide CTHH: KOH 1UNA = 1bottle = 1L = 1kg Tổng số = 30kg Nhãn hiệu: Duksan Solid đợc sử dụng trong các thí nghiệm 100% sản phẩm mới -CAS 1310- 58-3
MPN: N/10 1UNA 1bottle 30kg 1310- 58-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: N/10-hydrochloric Acid (01M)-Axit clohydric CTHH HCl 1UNA = 1L TOTAL = 20L dạng chất lỏng BREM
MPN: N/10-Hydrochloric 1UNA 7647-01-0 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
HÓA CHẤT: N/10-POTALIUM PERMANGANATE (002M)-Kali permanganate CTHH KMNO4 1UNA = 1L TOTAL = 50L dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng độ 99% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% sản phẩm mới%-CAS: 7722-64-7
MPN: N/10-Potassium 002M KMnO4 1UNA 7722-64-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit n/10-sulfuric (005M)-axit sunfuric CTHH H2SO4 1UNA = 1 chai = 1L = 1kgm Tổng số = 10kgm Biểu mẫu lỏng: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm mới 100 %-CAS: 7664-93-93-93-93-93-93-93-93-93-93-93-93-9
MPN: N/10-Sulfuric 005M H2SO4 1UNA 1KGM 10KGM 7664-93-9 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: natri cacbonat khan - natri carbornate CTHH Na2CO3 1UNA = 1kg tổng số = 10kg Biểu mẫu rắn: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 497-19-8
MPN: Na2CO3 1UNA 10kg 497-19-8 Duksan
0 ₫
1.000 ₫