Original Equipment Manufacturer
Hóa học: natri phosphate dibasic khan - natri biphosphate CTHH Na2HPO4 1UNA = 1kg tổng số = 70kg dạng rắn: duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 7558-79-4
MPN: Na2HPO4 1UNA 70kg 7558-79-4 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: natri phosphate dibasic dihydrate CTHH Na2HPO42H2O 1UNA = 1kg tổng số = 110kg Biểu mẫu rắn: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới-CAS: 10028-24-7
MPN: Na2HPO42H2O 1UNA 110kg 10028-24-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Natri Persulfate 95- 100%- Natri Persulfate CTHH NA2S2O8 1UNA = 1kg Tổng số = 10kg Dạng rắn Nhn hiệu: Duksan Nồng độ 95% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới- CAS: 7775-27-1
MPN: Na2S2O8 1UNA 10kg 7775-27-1 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Natri phosphate Monobasic khan - Natri Dibiphosphate CTHH NAH2PO4 1UNA = 1kg Total = 40kg Solid Form Brand: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Sản phẩm mới - CAS: 7558-80-7
MPN: NaH2PO4 1UNA 40kg 7558-80-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: N-Hexane 95 CTHH C6H14 1UNA = 4L TOTAL = 400L Biểu mẫu chất lỏng: Nồng độ Duksan 95% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới-CAS: 110-54-3
MPN: n-Hexane C6H14 1UNA 400L 110-54-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: N-Hexane 95 CTHH C6H14 1UnL = 20L TOTAL = 20L Biểu mẫu chất lỏng: Nồng độ Duksan 95% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới-CAS: 110-54-3
MPN: n-Hexane C6H14 1UNL 110-54-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: N-Hexane 95% (bão hòa) CTHH C6H14 1UnL = 1CAN = 20L TOTAL = 40L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: n-hexane C6H14 1UNL 1can 110-54-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Hexan (N-Hexane65%) CTHH C6H14 1PAIL = 1 trống = 200L TOTAL = 400L Biểu mẫu chất lỏng: Nồng độ Duksan 678% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Sản phẩm mới-CAS: 110-54-3
MPN: n-hexane65 C6H14 1PAIL 200L 400L 110-54-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Tert-Butyl Methyl Ether CTHH C5H12O 1UNA = 1Bottle = 4L Total = 80L Liquid Form Brand: Duksan được sử dụng trong thí nghiệm 100% CAS mới: 1634-04-4
MPN: tert-Butyl C5H12O 1UNA 1bottle 1634-04-4 Duksan
0 ₫
1.000 ₫