Original Equipment Manufacturer
Hóa chất: Kali clorua - Kali clorua CTHH KCl 1UNA = 1kg Tổng số = 110kg Biểu mẫu rắn: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 7447-40-7
MPN: 1UNA 110kg 7447-40-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Tetrahydrofuran ổn định với 250ppm BHT - CTHH C4H8O 1UNA = 25L TOTAL = 150L Biểu mẫu chất lỏng: Duksan Nồng độ 995% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 109-99-9
MPN: 250ppm C4H8O 1UNA 150L 109-99-9 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Nước amoniac 25-30% CTHH NH3 1UNA = 1L TOTAL = 90L dạng chất lỏng Thương hiệu: Duksan Nồng độ 25-30% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới -CAS: 1336 -June 21
MPN: 25-30 1UNA 25-30 1336 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Ammonium Iron (II) Sulfate Hexahydrate 99% CTHH (NH4) 2FE (SO4) 26H2O 1UNA = 1kg Tổng số = 20kg Dạng rắn Nhãn hiệu: Duksan Nồng độ 99% được sử dụng trong các thí nghiệm -CAS: 7783-85-9
MPN: 26H2O 1UNA 20kg 7783-85-9 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Ether Dầu khí (40-60)-Ether dầu mỏ (40-60) 1UNA = 4L TOTAL = 960L Biểu mẫu chất lỏng: Nồng độ Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm -CAS: 8032-32-4
MPN: 40-60 40-60 1UNA 960L 8032-32-4 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Rượu methyl hóa học- Methanol CTHH CH3OH 1UNA = 1 chai = 4L TOTAL = 1600L Biểu mẫu lỏng: Nồng độ Duksan 999% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Sản phẩm mới
MPN: Alcohol- CH3OH 1UNA 1600L 67-56- Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Rượu methyl hóa học- Methanol CTHH CH3OH 1UnL = 1CAN = 20L TOTAL = 80L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: Alcohol- CH3OH 1UNL 1can 67-56-1 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Barium clorua dihydrate CTHH BACL22H2O EP 1UNA = 1BOTTLE = 05KG TOTAL = 10KGM SOLID BREM
MPN: BaCl22H2O 1UNA 1bottle 05KG 10KGM 10326-27-9 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Ethyl Ether Ether CTHH: C2H5OC2H5 1UNA = 1 chai = 4L TOTAL = 6000L Biểu mẫu chất lỏng: Nồng độ Duksan 998% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới- CAS: 60-29- 7
MPN: C2H5OC2H5 1UNA 6000L 60-29- Duksan
0 ₫
1.000 ₫