Original Equipment Manufacturer
Hóa học: Methyl Ethyl Ketone - Butanone CTHH C4H8O 1UNA = 1bottle = 1L Total = 200L Liquid Form Brand: Duksan Nồng độ 99% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 78- 93-3
MPN: C4H8O 1UNA 1bottle 200L 93-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: ethyl acetate - ethyl acetate cthh C4H8O2 1pail = 1 trống = 200L TOTAL = 400L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: C4H8O2 1PAIL 200L 400L 78-6 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: ethyl acetate - ethyl acetate cthh C4H8O2 1UNA = 25L TOTAL = 50L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: C4H8O2 1UNA 141-78 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: ethyl acetate 995% - ethyl acetate cthh C4H8O2 1Unl = 20L TOTAL = 20L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: C4H8O2 1UNL 141- 78-6 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: ethyl acetate - ethyl acetate cthh C4H8O2 1Unl = 1Can = 20L Total = 40L Dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng ộ 995% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 141- 78-6
MPN: C4H8O2 1UNL 1can 141- 78-6 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Methyl isobutyl ketone - methyl isobutyl ketone CTHH C6H12O 1UNA = 1L TOTAL = 20L DEALID FORM BRAD
MPN: C6H12O 1UNA 108- 10-1 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: dibutyl phthalate CTHH C6H12O4 1UNA = 1kg Tổng số = 30kg Nhựa Thương hiệu: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% MỚI-CAS: 84-74-2
MPN: C6H12O4 1UNA 30kg 84-74-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Phenol CTHH C6H5OH 1UNA = 1kg Tổng số = 50kg Biểu mẫu rắn: Nồng độ Duksan 999% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới-CAS: 108-95-2
MPN: C6H5OH 1UNA 50kg 108-95-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫