Products
Hóa học: Trichloroacetic Acid CTHH CCL3COOH 1UNA = 05KG TOTAL = 15KG DEAL
MPN: CCl3COOH 1UNA 05kg 15kg 76-03-9 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit trichloroacetic CTHH CCL3COOH 1UNA = 1bottle = 05kg Total = 50kg Chất lỏng Biểu mẫu thương hiệu: Duksan Nồng độ 99% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới- CAS: 76-03- 9
MPN: CCl3COOH 1UNA 1bottle 05kg 50kg 76-03- Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Methylene clorua 995% - dichloromethane (methylen clorua) CTHH CH2CL2 1UNA = 25L TOTAL = 50L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: CH2Cl2 1UNA 09-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: axit axit glacial 997%- axit axetic CTHH: CH3COOH 1UNA = 1 chai = 25L Total = 130L dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng độ 999% được sử dụng trong các thí nghiệm Sản phẩm - CAS: 64-19-7
MPN: CH3COOH 1UNA 130L 64-19-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit axit glacial 997% - axit axetic CTHH CH3COOH 1UNA = 25L TOTAL = 75L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: CH3COOH 1UNA 64-19-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit axit glacial - axit axetic CTHH CH3COOH 1UnL = 20kg Total = 4000kg Dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng độ 997% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Sản phẩm mới - CAS: 64-19 -7
MPN: CH3COOH 1UNL 20kg 4000kg 64-19 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Natri acetate Trihydrate - Muối natri của axit axetic trihydrate cthh ch3coona3H2O 1UNA = 05kg tổng số = 5kg Thương hiệu rắn: Duksan đưc sử dụng trong các thí nghiệm - CAS: 6131-90-4
MPN: CH3COONa3H2O 1UNA 05kg 6131-90-4 Duksan
0 ₫
1.000 ₫