Products
Hóa học: clorua ferric hexahydrate-iron (iii) clorua cthh: FECL36H2O 1UNA = 1 chai = 05kg Tổng số = 5kgm Brand Solid Brand: Duksan Nồng độ 95% được sử dụng trong thí nghiệm 100% Sản phẩm mới-CAS: 10025-77-1
MPN: hexahydrate-Iron FeCl36H2O 1UNA 05kg 5KGM 10025-77-1 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Mercury (ii) clorua - Mercury clorua CTHH: HGCL2 1UNA = 1bottle = 0025kg Total = 025kg Thương hiệu rắn: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mi - CAS: 7487-94-7
MPN: HgCl2 1UNA 1bottle 0025kg 025kg 7487-94-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Thủy ngân (II) Red Iodide - Mercury iốt cthh hgi2 1Una = 1bottle = 0025kg Total = 01kg Solid Brand: Duksan được sử dụng trong thí nghiệm 100% Mới - CAS: 7774-29-0
MPN: HgI2 1UNA 1bottle 0025kg 01kg 7774-29-0 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
HÓA CHẤT: Rượu iso -propyl 995% CTHH C3H8O 1UNA = 4L TOTAL = 120L DEAL
MPN: Iso-Propyl C3H8O 1UNA 120L 67-63 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Kali hóa học ferrocyanide (ferrocyanides) CTHH K4FE (CN) 6 1Una = 1bottle = 05kg Tổng số = 25kg Biểu mẫu rắn: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới- CAS: 14459- 95-1
MPN: K4Fe 1UNA 1bottle 05kg 25kg 14459- 95-1 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Kali phosphate Monobasic CTHH KH2PO4 1UNA = 1kg Total = 130kg Solid Drep
MPN: KH2PO4 1UNA 130kg 7778-77-0 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: natri l-ascorbate CTHH: C6H7O6NA 1UNA = 1bottle = 05kg Tổng số 15kg Thương hiệu: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% CAS mới: 134-03-2
MPN: L-Ascorbate C6H7O6Na 1UNA 1bottle 05kg 15kg 134-03-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit L-ascorbic CTHH C6H8O6 1UNA = 05KG TOTAL = 5KG SOLION DORM THƯƠNG MẠI: DUKSAN Được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới-CAS: 50-81-7
MPN: L-Ascorbic C6H8O6 1UNA 05kg 50-81-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: l-histidine monohydrochloride mono cthh: C6H10Cln2O2H2O 1UNA = 1 chai = 0025kg Tổng số = 05kg Mẫu rắn thương hiệu: Duksan 95% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% sản phẩm mới-CAS: 5934-29-29
MPN: L-Histidine C6H10ClN2O2H2O 1UNA 0025kg 05KGM 5934-29-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫