Products
Hóa học: ethyl acetate - ethyl acetate cthh C4H8O2 1Unl = 1Can = 20L Total = 40L Dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng ộ 995% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 141- 78-6
MPN: C4H8O2 1UNL 1can 141- 78-6 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Methyl isobutyl ketone - methyl isobutyl ketone CTHH C6H12O 1UNA = 1L TOTAL = 20L DEALID FORM BRAD
MPN: C6H12O 1UNA 108- 10-1 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: dibutyl phthalate CTHH C6H12O4 1UNA = 1kg Tổng số = 30kg Nhựa Thương hiệu: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% MỚI-CAS: 84-74-2
MPN: C6H12O4 1UNA 30kg 84-74-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Phenol CTHH C6H5OH 1UNA = 1kg Tổng số = 50kg Biểu mẫu rắn: Nồng độ Duksan 999% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới-CAS: 108-95-2
MPN: C6H5OH 1UNA 50kg 108-95-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Phenol CTHH C6H6O 1UNA = 1 chai = 1kgm Tổng số = 30kgm Biểu mẫu rắn: Nồng độ Duksan 999% được sử dụng trong thí nghiệm 100% Sản phẩm mới-CAS 108-95-2
MPN: C6H6O 1UNA 1KGM 30KGM 108-95-2 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Axit salicylic-Axit salicylic CTHH C7H6O3 1UNA = 1bottle = 1kg Tổng số 60kg dạng lỏng Biểu mẫu: Duksan được sử dụng trong các thí nghiệm 100% CAS mới: 69-72-7
MPN: C7H6O3 1UNA 1bottle 60kg 69-72-7 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: dibutylamine CTHH: C8H19N 1UNA = 1 chai = 1L Tổng số = 10L dạng chất lỏng Nhãn hiệu: Duksan Nồng độ 999% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới- CAS: 111-92- 2
MPN: C8H19N 1UNA 111-92- Duksan
0 ₫
1.000 ₫