Products
Hóa chất: Acetone - Acetone CTHH: C3H6O 1UnL = 1CAN = 20L Tổng số = 6000L Nồng độ 995% dạng lỏng
MPN: C3H6O 1UNL 1can 6000L 67-64- Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Acetone 995% - Acetone CTHH C3H6O 1UnL = 20L TOTAL = 2000L Biểu mẫu chất lỏng: Nồng độ Duksan 995% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 67-64- Đầu tiên
MPN: C3H6O 1UNL 2000L 67-64- Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Cobalt acetate tetrahydrate 97% CTHH C4H6COO44H2O 1UNA = 05KG TOTAL = 10KG Biểu mẫu rắn: Duksan Nồng độ 97% được sử dụng trong các th nghiệm -CAS: 6147 -53-1
MPN: C4H6CoO44H2O 1UNA 05kg 10kg 6147 53-1 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Methyl ethyl ketone - butanone (methyl ethyl ketone) CTHH C4H8O 1UNA = 1L TOTAL = 150L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: C4H8O 1UNA 150L 78-93-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Tetrahydrofuran CTHH C4H8O 1UNA = 1BOTTLE = 4L TOTAL = 32L DEALID BREMT
MPN: C4H8O 1UNA 1bottle 109-99-9 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: Methyl Ethyl Ketone - Butanone CTHH C4H8O 1UNA = 1bottle = 1L Total = 200L Liquid Form Brand: Duksan Nồng độ 99% được sử dụng trong các thí nghiệm 100% Mới - CAS: 78- 93-3
MPN: C4H8O 1UNA 1bottle 200L 93-3 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: ethyl acetate - ethyl acetate cthh C4H8O2 1pail = 1 trống = 200L TOTAL = 400L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: C4H8O2 1PAIL 200L 400L 78-6 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: ethyl acetate - ethyl acetate cthh C4H8O2 1UNA = 25L TOTAL = 50L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: C4H8O2 1UNA 141-78 Duksan
0 ₫
1.000 ₫
Hóa học: ethyl acetate 995% - ethyl acetate cthh C4H8O2 1Unl = 20L TOTAL = 20L DEALID FORM THƯƠNG HIỆU
MPN: C4H8O2 1UNL 141- 78-6 Duksan
0 ₫
1.000 ₫