Original Equipment Manufacturer
Trọng lượng tiêu chuẩn trong thép 357-07 (100 g, OIML M2), thương hiệu Kern, S/N G2230926. 100% mới
MPN: 357-07 G2230926 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Trọng lượng tiêu chuẩn trong thép 357-08 (200 g, OIML M2), Kern thương hiệu, S/N G2233383. 100% mới
MPN: 357-08 G2233383 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Trọng lượng tiêu chuẩn trong thép 367-09 (500g, OIML M3), thương hiệu Kern. 100% mới
MPN: 367-09 500g KERN
0 ₫
1.000 ₫
Trọng lượng tiêu chuẩn trong thép 367-11 (1kg, OIML M3), thương hiệu Kern. 100% mới
MPN: 367-11 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Trọng lượng tiêu chuẩn trong thép 367-12 (2kg, OIML M3), thương hiệu Kern. 100% mới
MPN: 367-12 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Quy mô băng ghế điện tử (mức độ chính xác I oiml công suất trọng lượng tối đa 36kg độ chính xác 00002kg = 02g = 200mg Tổng số bộ phận 180000 phân chia) Mô hình Kern thương hiệu FKB 36K02 P/N TFKB 36K- 4B-B
MPN: 36kg 00002kg 200mg 180000 36K02 36K- 4B-B electric/rechargeable KERN
0 ₫
1.000 ₫
Cân bằng phòng thí nghiệm điện tử (Cấp trọng lượng 4200g, Độ chính xác 0,01g = 10mg), Thương hiệu Kern, Mô hình 572-39. 100% mới
MPN: 4200g 10mg 572-39 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Kính hiển vi quang học (chiều dài tiêu cự 4x/10x/40x, đèn chiếu sáng LED 3W, Nguồn 100V - 240VAC), Thương hiệu Kern, Model OBE 121. 100% Thương hiệu mới
MPN: 4x/10x/40x 100V 240VAC Kern
0 ₫
1.000 ₫
Kính hiển vi quang học (chiều dài tiêu cự 4x/10x/40x/100x, 2 thị kính, đèn LED 3W, Nguồn 100-240V), Thương hiệu Kern, Model OBF 133T241, S/N OME15C0499, 100% hon toàn mới
MPN: 4X/10X/40X/100X 100-240V 133T241 OME15C0499 Kern
0 ₫
1.000 ₫