Original Equipment Manufacturer
Ống dẫn nhựa linh hoạt, cho máy hàn tại chỗ SP4-12; Đường kính bên trong: 9mm, áp suất nổ 3,5MPa (1 cuộn 100m). Nhà sản xuất: Junron. .
MPN: SP4-12 5Mpa 100m JUNRON
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: 2-chlorophenol (để sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100% hoàn toàn mới), C6H5CLO, CAS: 106-48-9, 1kg/chai, tổng số = 30kg
MPN: 2-Chlorophenol C6H5ClO 106-48-9 1kg/bottle 30kg Junsei
0 ₫
1.000 ₫
HÓA CHẤT
MPN: 2-Chlorophenol C6H5ClO 106-48-9 1kg/bottle bottles/cartonsTotal 100kg HC2023004138 Junsei
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất kẽm acetate dihydrate -xl Phòng thí nghiệm sử dụng 100% thương hiệu mới 4-chlorophenol CAS: 106-48-9 1kg/chai
MPN: 4-Chlorophenol 106-48-9 1kg/bottle Junsei
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: 4-chlorophenol (để sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100% hoàn toàn mới), C6H5CLO, CAS: 106-48-9, 1kg/chai, tổng số = 300kg
MPN: 4-Chlorophenol C6H5ClO 106-48-9 1kg/bottle 300kg Junsei
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit terephthalic (để sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100% hoàn toàn mới) C8H6O4, CAS: 100-21-0, 500g/chai, tổng số = 25kg
MPN: C8H6O4 100-21-0 500g/bottle 25kg Junsei
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: Axit Sulfuric CTHH: H2SO4 1 una = 1 chai = 1 kg tổng số = 300kg hàm lượng 956% thương hiệu Junsei được sử dụng trong các thí nghiệm (CAS 7664-93 -9)
MPN: H2SO4 300Kg 7664-93 Junsei
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit sunfuric (cho sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100% hoàn toàn mới) H2SO4, CAS: 7664-93-9, 1kg/chai, tổng số 300kg
MPN: H2SO4 7664-93-9 1kg/bottle 300kg Junsei
0 ₫
1.000 ₫
Hóa chất: axit sunfuric (để sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100% hoàn toàn mới) H2SO4, CAS: 7664-93-9, 1kg/chai, 12 chai/thùng.
MPN: H2SO4 7664-93-9 1kg/bottle bottles/cartons 300kg Junsei
0 ₫
1.000 ₫