Original Equipment Manufacturer
Trọng lượng tiêu chuẩn trong thép 307-11 (OIML E1,1000g/0,5mg), Kern thương hiệu. 100% mới
MPN: 307-11 1000g/0 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Cân số số thành phần (độ chính xác của lớp II OIML cân nặng 30kg = 30000g phân chia 0001kg = 1g tổng số dấu 30000)
MPN: 30kg 30000g 0001kg 30000 30K-3 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Quy mô sàn điện tử (độ chính xác II OIML, Cấp trọng lượng 30kg = 30000g, Phân khu 0,001kg = 1g, Tổng số lượng 30000 thanh, Kern thơng hiệu, Model IFB 30K-3.
MPN: 30kg 30000g 001kg 30000 30K-3 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Cân bằng phân tích độ chính xác cao (trọng lượng tối đa 310g Độ chính xác 00001g = 01mg) Mô hình Kern thương hiệu ALJ 310-4A S/N WIC2101717
MPN: 310g 00001g 01mg 310-4A WIC2101717 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Cân bằng phân tích độ chính xác cao (trọng lượng tối đa 310g, độ chính xác 0,0001g = 0,1mg), thương hiệu Kern, Model AlJ 310-4a, S/N WIC2100525. 100% mới
MPN: 310g 0001g 310-4A WIC2100525 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Đặt trọng lượng tiêu chuẩn 312-044 trong thép (1G-200G, E2), Kern thương hiệu, S/N G2132074. 100% mới
MPN: 312-044 1g-200g G2132074 Kern
0 ₫
1.000 ₫
Đặt trọng lượng tiêu chuẩn 312-044 trong thép (1G - 200G, E2), Kern thương hiệu, S/N G2219647. 100% mới
MPN: 312-044 200g G2219647 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Bộ 312-044 Trọng lượng tiêu chuẩn thép (1G - 200G E2) Thương hiệu Kern S/N G2323707
MPN: 312-044 200g G2323707 KERN
0 ₫
1.000 ₫
Đặt trọng lượng tiêu chuẩn 312-054 trong thép (1G - 500G), Kern thương hiệu, S/N G2229522. 100% mới
MPN: 312-054 500g G2229522 KERN
0 ₫
1.000 ₫